LỊCH THI TOÁN TIẾNG ANH

Giải đáp

Một vài hướng dẫn về nội dung thi Toán tiếng Anh (Phần 1)

10/12/2013

Để tạo thêm điều kiện cho nhiều học sinh khác có thể bắt nhịp với Toán tiếng Anh trước vòng thi cấp trường sắp tới, Ban tổ chức sẽ thường xuyên hỗ trợ giải đáp thắc mắc về đề thi (từ vựng, câu từ, …) để các thầy cô và phụ huynh có thể hỗ trợ luyện tập cho con em mình.

Sau những vòng thi đầu tiên của ViOlympic Toán tiếng Anh, các em học sinh khối 4-5 và 8-9 đã tỏ ra rất hào hứng với cuộc thi. Rất nhiều thí sinh thể hiện được cả khả năng toán học và nền tảng ngoại ngữ chắc chắn của mình bằng điểm số cao trên bảng xếp hạng.

Dưới đây là một vài hướng dẫn làm bài thi từ BTC ViOlympic Toán tiếng Anh:

Hướng dẫn điền đáp án:

  • Đối với những bài toán đã có tên đơn vị trong phần trả lời trên đề bài, thí sinh chỉ cần điền số vào đáp án. VD: The area of that rectangle is … cm2 -> Thí sinh chỉ cần điền số 123 (không cần điền đơn vị)
  • Đối với những đáp án chọn A hoặc B, thí sinh chú ý viết chữ in hoa (A, B, … chứ không viết thường a, b, …)
  • Đối với kết quả là số thập phân, thí sinh dùng dấu “chấm” để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân. VD: 1.5 (không viết là 1,5)

 Ví dụ về dịch nghĩa một vài bài toán thường gặp

Ví dụ 1:

Joan originally had twice as many books Emily.

After she gave Emily 5 books, Joan still had 10 more than Emily.

Then Joan originally had … books.

->Ban đầu Joan có số sách bằng 2 lần Emily.

Sau khi cô ấy cho Emily 5 cuốn sách, Joan vẫn có nhiều hơn Emily 10 cuốn.

Ban đầu Joan có … cuốn sách.

Ví dụ 2:

The perimeter of a rectangle is 96 cm. If you add 3 cm to the width and subtract 3 cm from the length of that rectangle, it’ll be a square. Then the area of that rectangle is … (cm2)

->Chu vi một hình chữ nhật là 96 cm. Nếu bạn thêm 3 cm vào chiều rộng và bớt 3 cm chiều dài của hình chữ nhật đó, nó sẽ thành một hình vuông. Diện tích hình chữ nhật đó là … (cm2)

Ví dụ 3:

Erin’s dog just had three pubbies. The total weight of the dog and 3 puppies is 32 pounds. The mother dog’s weight equals to the wight of all the three puppies combined. What is the weight of the mother dog?

->Chó của Erin có 3 chó con. Tổng cân nặng của con chó đó và 3 chó con là 32 pounds. Cân nặng của chó mẹ bằng cân năng của cả 3 chó con cộng lại. Chó mẹ nặng bao nhiêu?

 Ví dụ 4:

A teacher gives a star for every 5 correct answers and a smiley face for every 10 correct answers. Emily has 50 correct answers. How many times has she had a star and a smiley face at the same time?
->Một cô giáo tặng 1 ngôi sao cho mỗi 5 câu trả lời đúng và 1 mặt cười cho mỗi 10 câu trả lời đúng. Emily có 50 câu trả lời đúng. Có bao nhiêu lần Emily được một ngôi sao và một mặt cười cùng lúc?

 Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học:

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Add

Cộng/thêm

2

Area

Diện tích

3

Average

Trung bình

4

Block

Khối

5

Caculate

Tính

6

Consecutive

Liên tiếp

7

Difference

Hiệu số

8

Digit

Chữ số

9

Distinct

Phân biệt/khác nhau

10

Divide

Chia

11

Divisible

Có thể chia hết

12

Equal

Bằng

13

Even

Chẵn

14

Exactly

Chính xác

15

Express

Diễn tả

16

Expression

Biểu thức

17

Figure

Hình

18

fraction

Phân số, phần

19

Greater

Lớn hơn

20

Greatest

Lớn nhất

21

Half

Một nửa

22

Integer

Số nguyên

23

Length

Chiều dài

24

Missing number

Số còn thiếu

25

Multiply

Nhân

26

Negative

Âm

27

Odd

Lẻ

28

Originally

Ban đầu

29

Pair

Cặp (số)

30

Pattern

Mô hình

31

perimeter

Chu vi

32

Positive

Dương

33

Pound

*đơn vị đo khối lượng*

34

Product

Tích số

35

Rectangle

Hình chữ nhật

36

Result

Kết quả

37

Satisfy the condition

Thỏa mãn điều kiện

38

Sequence / following sequence

Dãy / dãy số sau đây

39

shaded

Làm tối, đánh bóng

40

Smaller

Nhỏ hơn

41

Smallest

Nhỏ nhất

42

Square

Hình vuông

43

Subtract

Trừ đi

44

Sum

Tổng số

45

Term

Số hạng

46

Total

Tổng số

47

Twice

2 lần

48

Value

Giá trị

49

Weight

Cân nặng

50

Width

Chiều rộng




Hướng dẫn phần 2

Đăng nhập

                                     
Đăng ký thành viên mới
  

Hỗ trợ trực tuyến

0463.278.043
violympic@moet.edu.vn

Thường trực 8h30 – 17h30 thứ 2 đến thứ 6

Điểm cao nhất quốc gia

Lớp:
4  8

Tổng số thành viên

2.038.776

ViCongDong
ViOlympic.vn sử dụng tốt nhất bằng trình duyệt Google Chrome có thể download tại Google Chrome